ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加班加点
jiā bān jiā diǎn
tăng ca làm thêm giờ
Hán việt: gia ban gia điểm
—

Gợi nhớ

Từ "加班加点" (jiā bān jiā diǎn) nghĩa là "tăng ca làm thêm giờ", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 班 (bān): lớp + 加 (jiā): Thêm vào + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

加班加点
jiā bān jiā diǎn
tăng ca làm thêm giờ
力
口
王
刂
占
灬

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tăng ca làm thêm giờ
Ví dụ (3)
gōngrén工人men们jiābānjiādiǎn加班加点bǎozhèng保证gǎn赶zài在jié节qián前jiāohuò交货。
Công nhân tăng ca làm thêm giờ đảm bảo kịp giao hàng trước ngày lễ.
Workers worked overtime to ensure delivery before the holiday.
tuánduì团队liányè连夜jiābānjiādiǎn加班加点wánchéng完成le了fāng'àn方案de的shèjì设计。
Đội ngũ tăng ca làm thêm giờ xuyên đêm đã hoàn thành thiết kế phương án.
The team worked round the clock overnight to complete the plan design.
shìdù适度gōngzuò工作,bìmiǎn避免chángqī长期jiābānjiādiǎn加班加点lèihuài累坏shēntǐ身体。
Làm việc vừa độ, tránh việc tăng ca làm thêm giờ dài ngày khiến mệt hỏng cơ thể.
Work moderately and avoid long-term overtime to prevent ruining your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây