ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加班流程
jiābān liúchéng
Quy trình làm thêm giờ
Hán việt: gia ban lưu trình
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "加班流程" (jiābān liúchéng) nghĩa là "Quy trình làm thêm giờ", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 班 (bān): lớp + 流 (liú): chảy + 程 (chéng): quãng đường.

Thành phần cấu tạo

加班流程
jiābān liúchéng
Quy trình làm thêm giờ
力
口
王
刂
氵
㐬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy trình làm thêm giờ
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家shúxī熟悉yíxià一下xīn新de的jiābān加班liúchéng流程。
Xin mọi người hãy làm quen với quy trình làm thêm giờ mới.
Please familiarize yourselves with the new overtime application process.
rúguǒ如果nǐ你xūyào需要jiābān加班,bìxū必须yángé严格ànzhào按照jiābān加班liúchéng流程shēnqǐng申请。
Nếu bạn cần làm thêm giờ, phải nộp đơn nghiêm ngặt theo đúng quy trình làm thêm giờ.
If you need to work overtime, you must apply strictly in accordance with the overtime application process.
rénshìbù人事部zhèngzài正在yōuhuà优化gōngsī公司de的jiābān加班liúchéng流程,yǐ以tígāo提高shěnpī审批xiàolǜ效率。
Bộ phận nhân sự đang tối ưu hóa quy trình làm thêm giờ của công ty để nâng cao hiệu quả phê duyệt.
The HR department is optimizing the company's overtime application process to improve approval efficiency.
zhè这gè个xìtǒng系统de的jiābān加班liúchéng流程tài太fùzá复杂le了,xūyào需要jiǎnhuà简化。
Quy trình làm thêm giờ của hệ thống này quá phức tạp, cần được đơn giản hóa.
The overtime application process in this system is too complicated and needs to be simplified.
xīn新yuángōng员工rùzhí入职péixùn培训shíhuì时会xiángxì详细jièshào介绍jiābān加班liúchéng流程hé和xiāngguān相关guīdìng规定。
Trong buổi đào tạo nhân viên mới sẽ giới thiệu chi tiết về quy trình làm thêm giờ và các quy định liên quan.
During new employee orientation, the overtime application process and related policies will be explained in detail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây