ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加班时间
jiābān shíjiān
Giờ làm thêm
Hán việt: gia ban thời gian
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "加班时间" (jiābān shíjiān) mang nghĩa "Giờ làm thêm", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 班 (bān - ban): "lớp" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

加班时间
jiābān shíjiān
Giờ làm thêm
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ làm thêm
Ví dụ (5)
gōngsī公司guīdìng规定jiābān加班shíjiān时间bù不néng能chāoguò超过měi每yuè月3636xiǎoshí小时。
Công ty quy định thời gian làm thêm không được vượt quá 36 giờ mỗi tháng.
Company policy states that overtime must not exceed 36 hours per month.
tā他jīngcháng经常zài在zhōumò周末jiābān加班shíjiān时间chǔlǐ处理jǐnjí紧急xiàngmù项目。
Anh ấy thường xuyên làm thêm vào cuối tuần để xử lý các dự án khẩn cấp.
He often uses weekend overtime hours to handle urgent projects.
jiābān加班shíjiān时间yīng应ànzhào按照láodòngfǎ劳动法zhīfù支付jiābānfèi加班费。
Thời gian làm thêm cần được thanh toán tiền làm thêm theo luật lao động.
Overtime work should be paid in accordance with labor law.
tā她yīnwèi因为jiābān加班shíjiān时间tài太cháng长,shēntǐ身体chūxiàn出现le了wèntí问题。
Cô ấy vì thời gian làm thêm quá dài nên sức khỏe đã gặp vấn đề.
She developed health problems because her overtime hours were too long.
yuángōng员工yǒuquán有权jùjué拒绝bù不hélǐ合理jiābān加班shíjiān时间de的yāoqiú要求。
Người lao động có quyền từ chối yêu cầu làm thêm không hợp lý.
Employees have the right to refuse unreasonable overtime demands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây