加班记录
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "加班记录" (jiābān jìlù) mang nghĩa "Bản ghi việc làm thêm giờ", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 班 (bān - ban): "lớp" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).
Thành phần cấu tạo
加班记录
Bản ghi việc làm thêm giờ
Hình ảnh:

Phân tích từ 加班记录
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi việc làm thêm giờ
Ví dụ (5)
请把上个月的加班记录发给我。
Vui lòng gửi cho tôi bản ghi việc làm thêm giờ của tháng trước.
Please send me last month's overtime record.
财务部需要核对每个人的加班记录。
Bộ phận tài chính cần đối chiếu bản ghi việc làm thêm giờ của mỗi người.
The finance department needs to verify everyone's overtime records.
你的加班记录上少算了两小时。
Bản ghi việc làm thêm giờ của bạn bị tính thiếu hai tiếng.
Your overtime record is missing two hours.
系统会自动生成员工的加班记录。
Hệ thống sẽ tự động tạo bản ghi việc làm thêm giờ của nhân viên.
The system will automatically generate employees' overtime records.
如果没有加班记录,公司将不支付加班费。
Nếu không có bản ghi việc làm thêm giờ, công ty sẽ không trả tiền làm thêm.
If there is no overtime record, the company will not pay overtime wages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây