ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加班单
jiābān dān
Mẫu đơn xin làm thêm giờ
Hán việt: gia ban đơn
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "加班单" (jiābān dān) mang nghĩa "Mẫu đơn xin làm thêm giờ", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 班 (bān - ban): "lớp" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

加班单
jiābān dān
Mẫu đơn xin làm thêm giờ
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẫu đơn xin làm thêm giờ
Ví dụ (5)
qǐng请zài在xiàbān下班qián前tiánxiě填写hǎo好jiābān加班dān单。
Vui lòng điền xong mẫu đơn xin làm thêm giờ trước khi tan làm.
Please fill out the overtime form before the end of the workday.
jīnglǐ经理qiān签pī批nǐ你de的jiābān加班dān单le了ma吗?
Giám đốc đã ký duyệt mẫu đơn xin làm thêm giờ của bạn chưa?
Has the manager signed off on your overtime form?
rúguǒ如果méiyǒu没有jiābān加班dān单,nǐ你jiù就ná拿bú不dào到jiābānfèi加班费。
Nếu không có mẫu đơn xin làm thêm giờ, bạn sẽ không nhận được tiền làm thêm.
If you don't have an overtime form, you won't be able to get overtime pay.
bié别wàng忘le了bǎ把jiābān加班dān单jiāogěi交给rénshìbù人事部。
Đừng quên nộp mẫu đơn xin làm thêm giờ cho phòng nhân sự.
Don't forget to submit the overtime form to the HR department.
xiànzài现在de的zài在xiàn线xìtǒng系统kěyǐ可以zhíjiē直接tíjiāo提交jiābān加班dān单。
Hệ thống trực tuyến hiện tại có thể trực tiếp nộp mẫu đơn xin làm thêm giờ.
The current online system allows you to submit an overtime form directly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây