闆
丨フ一一丨丶一一丶フ一丶フ一丶フ一
17
块
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người đứng giữa khung cửa lớn (門) bày biện và quản lý mọi mặt hàng (品) trong tiệm chính là ông chủ (闆).
Thành phần cấu tạo
闆
ông chủ, chủ tiệm
門
Bộ Môn
Cửa (phía ngoài)
品
Phẩm
Phẩm (phía trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ông chủ, chủ tiệm
Ví dụ (3)
老闆今天不在店里。
Ông chủ hôm nay không ở cửa hàng.
The boss is not in the shop today.
这位闆娘很热情。
Bà chủ này rất nhiệt tình.
The lady boss is very welcoming.
他是这家公司的老闆。
Anh ấy là ông chủ của công ty này.
He is the boss of this company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây