ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
班会
bānhuì
Họp lớp
Hán việt: ban hội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "班会" (bānhuì) nghĩa là "Họp lớp", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

班会
bānhuì
Họp lớp
王
刂
人
云

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họp lớp
Ví dụ (3)
jīntiān今天xiàwǔ下午yǒu有bānhuì班会。
Chiều nay có họp lớp.
There is a class meeting this afternoon.
bānhuì班会tǎolùn讨论le了kǎoshì考试ānpái安排。
Buổi họp lớp đã thảo luận lịch thi.
The class meeting discussed the exam schedule.
lǎoshī老师zhǔchí主持zhè这cì次bānhuì班会。
Giáo viên chủ trì buổi họp lớp này.
The teacher presided over this class meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây