班会
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "班会" (bānhuì) nghĩa là "Họp lớp", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 会 (huì / kuài): có thể.
Thành phần cấu tạo
班会
Họp lớp
王
刂
人
云
Hình ảnh:

Phân tích từ 班会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họp lớp
Ví dụ (3)
今天下午有班会。
Chiều nay có họp lớp.
There is a class meeting this afternoon.
班会讨论了考试安排。
Buổi họp lớp đã thảo luận lịch thi.
The class meeting discussed the exam schedule.
老师主持这次班会。
Giáo viên chủ trì buổi họp lớp này.
The teacher presided over this class meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây