ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
目的地
mùdìdì
Điểm đến
Hán việt: mục đích địa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "目的地" (mùdìdì) mang nghĩa "Điểm đến", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 的 (de - đích): "của" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

目的地
mùdìdì
Điểm đến
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm đến
Ví dụ (3)
wǒmen我们zhōngyú终于dàodá到达mùdìdì目的地。
Cuối cùng chúng tôi đã đến điểm đến.
We finally arrived at our destination.
zhè这gè个hǎidǎo海岛shì是rèmén热门mùdìdì目的地。
Hòn đảo này là điểm đến nổi tiếng.
This island is a popular destination.
xuǎnzé选择mùdìdì目的地qián前yào要chá查tiānqì天气。
Trước khi chọn điểm đến cần xem thời tiết.
Check the weather before choosing a destination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây