目的地
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "目的地" (mùdìdì) mang nghĩa "Điểm đến", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 的 (de - đích): "của" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 目的地
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm đến
Ví dụ (3)
我们终于到达目的地。
Cuối cùng chúng tôi đã đến điểm đến.
We finally arrived at our destination.
这个海岛是热门目的地。
Hòn đảo này là điểm đến nổi tiếng.
This island is a popular destination.
选择目的地前要查天气。
Trước khi chọn điểm đến cần xem thời tiết.
Check the weather before choosing a destination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây