ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
去公园了
qù gōngyuán le
đã đi công viên
Hán việt: khứ công viên liễu
—

Gợi nhớ

Từ "去公园了" (qù gōngyuán le) mang nghĩa "đã đi công viên", kết hợp bởi 去 (qù - khứ): "đi" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 园 (yuán - viên): "Vườn" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

去公园了
qù gōngyuán le
đã đi công viên
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã đi công viên
Ví dụ (3)
háizi孩子men们qù去gōngyuán公园le了。
Bọn trẻ đã đi công viên rồi.
The children have gone to the park.
māma妈妈dài带xiǎomāo小猫qù去gōngyuán公园le了。
Mẹ đã đưa mèo con đi công viên rồi.
Mom took the kitten to the park.
tā他chīwán吃完fàn饭jiù就qù去gōngyuán公园le了。
Anh ấy ăn cơm xong liền đi công viên rồi.
He went to the park right after finishing his meal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây