地质公园
—
Gợi nhớ
Từ "地质公园" (dìzhì gōngyuán) mang nghĩa "Công viên địa chất", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).
Thành phần cấu tạo
地质公园
Công viên địa chất
Phân tích từ 地质公园
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công viên địa chất
Ví dụ (3)
张家界世界地质公园以其奇特的石英砂岩峰林地貌闻名于世。
Công viên địa chất thế giới Trương Gia Giới nổi tiếng thế giới nhờ địa hình rừng đá cát thạch anh kỳ lạ.
Zhangjiajie UNESCO Global Geopark is world-renowned for its unique quartz-sandstone peak forest landforms.
地质公园不仅是科学研究的基地,也是开展科普教育的极佳场所。
Công viên địa chất không chỉ là căn cứ nghiên cứu khoa học mà còn là địa điểm giáo dục phổ biến kiến thức khoa học tuyệt vời.
A geopark is not only a base for scientific research, but also an excellent venue for popular science education.
我们在地质公园里观赏到了由于板块运动形成的巨大褶皱断裂带。
Chúng tôi đã được ngắm nhìn dải đứt gãy uốn nếp khổng lồ hình thành do chuyển động của mảng kiến tạo bên trong công viên địa chất.
In the geopark, we marveled at a massive fold and fault zone formed by tectonic plate movement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây