ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地质公园
dìzhì gōngyuán
Công viên địa chất
Hán việt: địa chất công viên
—

Gợi nhớ

Từ "地质公园" (dìzhì gōngyuán) mang nghĩa "Công viên địa chất", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

地质公园
dìzhì gōngyuán
Công viên địa chất
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công viên địa chất
Ví dụ (3)
zhāng张jiā家jiè界shìjiè世界dìzhì地质gōngyuán公园yǐ以qí其qítè奇特de的shíyīng石英shā砂yán岩fēnglín峰林dìmào地貌wénmíngyúshì闻名于世。
Công viên địa chất thế giới Trương Gia Giới nổi tiếng thế giới nhờ địa hình rừng đá cát thạch anh kỳ lạ.
Zhangjiajie UNESCO Global Geopark is world-renowned for its unique quartz-sandstone peak forest landforms.
dìzhì地质gōngyuán公园bùjǐn不仅shì是kēxué科学yánjiū研究de的jīdì基地,yě也shì是kāizhǎn开展kēpǔ科普jiàoyù教育de的jíjiā极佳chǎngsuǒ场所。
Công viên địa chất không chỉ là căn cứ nghiên cứu khoa học mà còn là địa điểm giáo dục phổ biến kiến thức khoa học tuyệt vời.
A geopark is not only a base for scientific research, but also an excellent venue for popular science education.
wǒmen我们zài在dìzhì地质gōngyuán公园lǐ里guānshǎng观赏dào到le了yóuyú由于bǎnkuài板块yùndòng运动xíngchéng形成de的jùdà巨大zhězhòu褶皱duànlièdài断裂带。
Chúng tôi đã được ngắm nhìn dải đứt gãy uốn nếp khổng lồ hình thành do chuyển động của mảng kiến tạo bên trong công viên địa chất.
In the geopark, we marveled at a massive fold and fault zone formed by tectonic plate movement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây