ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据分析
Shùjù fēnxī
Phân tích dữ liệu
Hán việt: số cứ phân tích
—

Gợi nhớ

Từ "数据分析" (Shùjù fēnxī) mang nghĩa "Phân tích dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).

Thành phần cấu tạo

数据分析
Shùjù fēnxī
Phân tích dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
析
xī • tích
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phân tích dữ liệu
Ví dụ (3)
hrHRyòng用shùjù数据fēnxī分析zhǎochū找出lízhí离职lǜ率shàngshēng上升de的yuányīn原因。
HR dùng phân tích dữ liệu để tìm nguyên nhân tỷ lệ nghỉ việc tăng.
HR uses data analysis to find out the reason for the rising turnover rate.
shùjù数据fēnxī分析kěyǐ可以bāngzhù帮助gōngsī公司yōuhuà优化zhāopìn招聘qúdào渠道。
Phân tích dữ liệu có thể giúp công ty tối ưu kênh tuyển dụng.
Data analysis can help the company optimize recruitment channels.
tā她fùzé负责zhěnglǐ整理yuángōng员工mǎnyìdù满意度de的shùjù数据fēnxī分析bàogào报告。
Cô ấy phụ trách sắp xếp báo cáo phân tích dữ liệu về mức độ hài lòng của nhân viên.
She is responsible for compiling the data analysis report on employee satisfaction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây