利润分析
—
Gợi nhớ
Từ "利润分析" (lìrùn fēnxī) nghĩa là "Phân tích lợi nhuận thuần", ghép bởi: 利 (lì): lợi ích + 润 (rùn): ẩm + 分 (fēn): xu + 析 (xī): Phân tích.
Thành phần cấu tạo
利润分析
Phân tích lợi nhuận thuần
禾
刂
氵
闰
八
刀
Phân tích từ 利润分析
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân tích lợi nhuận thuần
Ví dụ (3)
经过详细的利润分析,我们决定明年减少玉米种植面积,增加大豆种植。
Sau khi phân tích lợi nhuận thuần chi tiết, chúng tôi quyết định sang năm giảm diện tích trồng ngô và tăng trồng đậu tương.
After a detailed profit analysis, we decided to reduce the corn planting area and increase soybean cultivation next year.
开展产销对接可以减少中间环节,从而优化生鲜食品的利润分析结果。
Thực hiện kết nối trực tiếp cung cầu có thể cắt giảm khâu trung gian, từ đó tối ưu hóa kết quả phân tích lợi nhuận thuần của thực phẩm tươi sống.
Carrying out direct production-marketing matchmaking can reduce intermediate links, thereby optimizing the profit analysis results for fresh food.
利润分析显示,精深加工是提升农产品附加值的主要途径。
Phân tích lợi nhuận thuần cho thấy chế biến sâu là con đường chủ đạo để nâng cao giá trị gia tăng của nông sản.
Profit analysis shows that deep processing is the primary avenue for increasing the added value of agricultural products.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây