ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利润分析
lìrùn fēnxī
Phân tích lợi nhuận thuần
Hán việt: lợi nhuận phân tích
—

Gợi nhớ

Từ "利润分析" (lìrùn fēnxī) nghĩa là "Phân tích lợi nhuận thuần", ghép bởi: 利 (lì): lợi ích + 润 (rùn): ẩm + 分 (fēn): xu + 析 (xī): Phân tích.

Thành phần cấu tạo

利润分析
lìrùn fēnxī
Phân tích lợi nhuận thuần
禾
刂
氵
闰
八
刀

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân tích lợi nhuận thuần
Ví dụ (3)
jīngguò经过xiángxì详细de的lìrùn利润fēnxī分析,wǒmen我们juédìng决定míngnián明年jiǎnshǎo减少yùmǐ玉米zhòngzhí种植miànjī面积,zēngjiā增加dàdòu大豆zhòngzhí种植。
Sau khi phân tích lợi nhuận thuần chi tiết, chúng tôi quyết định sang năm giảm diện tích trồng ngô và tăng trồng đậu tương.
After a detailed profit analysis, we decided to reduce the corn planting area and increase soybean cultivation next year.
kāizhǎn开展chǎnxiāo产销duìjiē对接kěyǐ可以jiǎnshǎo减少zhōngjiān中间huánjié环节,cóng'ér从而yōuhuà优化shēngxiānshípǐn生鲜食品de的lìrùn利润fēnxī分析jiéguǒ结果。
Thực hiện kết nối trực tiếp cung cầu có thể cắt giảm khâu trung gian, từ đó tối ưu hóa kết quả phân tích lợi nhuận thuần của thực phẩm tươi sống.
Carrying out direct production-marketing matchmaking can reduce intermediate links, thereby optimizing the profit analysis results for fresh food.
lìrùn利润fēnxī分析xiǎnshì显示,jīngshēn精深jiāgōng加工shì是tíshēng提升nóngchǎnpǐn农产品fùjiāzhí附加值de的zhǔyào主要tújìng途径。
Phân tích lợi nhuận thuần cho thấy chế biến sâu là con đường chủ đạo để nâng cao giá trị gia tăng của nông sản.
Profit analysis shows that deep processing is the primary avenue for increasing the added value of agricultural products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây