ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投资分析师
tóuzī fēnxī shī
Nhà phân tích đầu tư
Hán việt: đầu tư phân tích sư
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy chuyên môn (师) biết dùng lưỡi đao (刀) chia tách (分: 八, 刀) và vung rìu (斤) bổ gỗ (木) để mổ xẻ, phân tích (析) việc tung tay (投: 扌, 殳) bỏ nguồn vốn tiền tài (资: 次, 贝) sao cho sinh lời hiệu quả nhất chính là "nhà phân tích đầu tư" (投资分析师).

Thành phần cấu tạo

投资分析师
tóuzī fēnxī shī
Nhà phân tích đầu tư
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
析
xī • tích
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà phân tích đầu tư
Ví dụ (3)
tóuzī投资fēnxīshī分析师yánjiū研究gǔpiào股票shìchǎng市场。
Nhà phân tích đầu tư nghiên cứu thị trường cổ phiếu.
The investment analyst studies the stock market.
tā她shì是yì一míng名tóuzī投资fēnxīshī分析师。
Cô ấy là một nhà phân tích đầu tư.
She is an investment analyst.
tóuzī投资fēnxīshī分析师xiě写le了fēngxiǎn风险bàogào报告。
Nhà phân tích đầu tư viết báo cáo rủi ro.
The investment analyst wrote a risk report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây