投资分析师
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy chuyên môn (师) biết dùng lưỡi đao (刀) chia tách (分: 八, 刀) và vung rìu (斤) bổ gỗ (木) để mổ xẻ, phân tích (析) việc tung tay (投: 扌, 殳) bỏ nguồn vốn tiền tài (资: 次, 贝) sao cho sinh lời hiệu quả nhất chính là "nhà phân tích đầu tư" (投资分析师).
Thành phần cấu tạo
投资分析师
Nhà phân tích đầu tư
Hình ảnh:

Phân tích từ 投资分析师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà phân tích đầu tư
Ví dụ (3)
投资分析师研究股票市场。
Nhà phân tích đầu tư nghiên cứu thị trường cổ phiếu.
The investment analyst studies the stock market.
她是一名投资分析师。
Cô ấy là một nhà phân tích đầu tư.
She is an investment analyst.
投资分析师写了风险报告。
Nhà phân tích đầu tư viết báo cáo rủi ro.
The investment analyst wrote a risk report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây