ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打猎
dǎliè
săn bắn, đi săn.
Hán việt: đả liệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打猎" (dǎliè) mang nghĩa "đi săn", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 猎 (liè - liệp): "Săn bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 猎: Từ những ngày xưa cũ (昔), con người đã biết thuần dưỡng loài chó săn (犭) để cùng băng rừng đuổi bắt thú trong những cuộc săn bắn (猎).

Thành phần cấu tạo

打猎
dǎliè
đi săn
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
猎
liè • liệp
Săn bắn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:săn bắn, đi săn.
Ví dụ (5)
yǐqián以前rénmen人们kào靠dǎliè打猎wéichí维持shēnghuó生活。
Trước kia con người dựa vào săn bắn để duy trì cuộc sống.
In the past, people lived by hunting.
tā他zài在sēnlín森林lǐ里dǎliè打猎shí时mílù迷路le了。
Anh ấy đã bị lạc đường khi đang đi săn trong rừng.
He got lost while hunting in the forest.
xiànzài现在hěn很duō多guójiā国家dōu都jìnzhǐ禁止fēifǎ非法dǎliè打猎。
Hiện nay rất nhiều quốc gia đều cấm săn bắn trái phép.
Many countries now prohibit illegal hunting.
gǔshíhòu古时候,shān山lǐ里de的lièrén猎人cháng常dài带zhe着lièquǎn猎犬qù去dǎliè打猎。
Thời cổ đại, thợ săn trong núi thường dẫn theo chó săn đi săn bắn.
This is the hunting rifle Grandpa used back in those days.
dōngtiān冬天shì是dǎliè打猎de的hǎo好jìjié季节。
Mùa đông là mùa tốt để đi săn.
Winter is a good season for hunting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây