ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狩猎
shòuliè
săn bắn
Hán việt: thú liệp
—

Gợi nhớ

Từ "狩猎" (shòuliè) mang nghĩa "săn bắn", kết hợp bởi 狩 (shòu - thú): "Săn bắn" + 猎 (liè - liệp): "Săn bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狩: Người thợ săn dẫn đàn chó săn (犭) đi tuần tra canh giữ vùng rừng núi mùa đông (守) trong những cuộc đi săn bắn (狩). • Chữ 猎: Từ những ngày xưa cũ (昔), con người đã biết thuần dưỡng loài chó săn (犭) để cùng băng rừng đuổi bắt thú trong những cuộc săn bắn (猎).

Thành phần cấu tạo

狩猎
shòuliè
săn bắn
狩
shòu • thú
Săn bắn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
守
Chữ Thú
Bảo vệ / âm đọc (bên phải)
猎
liè • liệp
Săn bắn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:săn bắn
Ví dụ (5)
yuǎngǔ远古shíqī时期,rénlèi人类zhǔyào主要yīkào依靠shòuliè狩猎hé和cǎijí采集wéishēng为生。
Thời viễn cổ, loài người chủ yếu dựa vào săn bắn và hái lượm để sinh sống.
In ancient times, humans mainly relied on hunting and gathering for a living.
zhè这gè个zìránbǎohùqū自然保护区nèi内shì是yánjìn严禁shòuliè狩猎de的。
Trong khu bảo tồn thiên nhiên này nghiêm cấm việc săn bắn.
Hunting is strictly prohibited within this nature reserve.
lièrén猎人dài带zhe着liègǒu猎狗jìnshān进山qù去shòuliè狩猎。
Thợ săn dắt theo chó săn vào rừng để đi săn.
The hunter took his hounds into the mountains to hunt.
zài在bǎohù保护qūnèi区内,yíqiè一切shòuliè狩猎huódòng活动dōu都shì是bèi被jìnzhǐ禁止de的。
Trong khu bảo tồn, mọi hoạt động săn bắn đều bị nghiêm cấm.
Within the nature reserve, all hunting activities are prohibited.
yuǎngǔ远古shídài时代,rénlèi人类zhǔyào主要kào靠cǎijí采集hé和shòuliè狩猎wéishēng为生。
Thời kỳ viễn cổ, loài người sinh sống chủ yếu dựa vào hái lượm và săn bắn.
In ancient times, humans mainly relied on gathering and hunting for a living.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây