ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中立
zhōnglì
trung lập, thế trung lập.
Hán việt: trung lập
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "中立" (zhōnglì) mang nghĩa "trung lập", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

中立
zhōnglì
trung lập
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:trung lập, thế trung lập.
Ví dụ (5)
zài在liǎng两rén人de的zhēngchǎo争吵zhōng中,wǒ我bǎochí保持zhōnglì中立。
Trong cuộc cãi vã của hai người, tôi giữ thái độ trung lập.
I remained neutral in the argument between the two of them.
ruìshì瑞士shì是yí一gè个zhùmíng著名de的yǒngjiǔ永久zhōng中lìguó立国。
Thụy Sĩ là một nước trung lập vĩnh viễn nổi tiếng.
Switzerland is a famous permanently neutral country.
xīnwén新闻bàodào报道yīnggāi应该shì是kèguān客观hé和zhōnglì中立de的。
Báo cáo tin tức nên khách quan và trung lập.
News reporting should be objective and neutral.
zuòwéi作为fǎguān法官,bìxū必须yánshǒu严守zhōnglì中立lìchǎng立场。
Là một thẩm phán, bắt buộc phải giữ nghiêm lập trường trung lập.
As a judge, one must strictly maintain a neutral stance.
zài在zhè这chǎng场biànlùn辩论zhōng中,hěn很nán难zhǎodào找到wánquán完全zhōnglì中立de的guāndiǎn观点。
Trong cuộc tranh luận này, rất khó tìm thấy quan điểm hoàn toàn trung lập.
In this debate, it is hard to find a completely neutral point of view.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây