ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起立
qǐlì
đứng dậy, đứng lên (thường dùng trong nghi thức, lớp học, hội nghị - trang trọng hơn 'zhàn qǐlái').
Hán việt: khởi lập
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "起立" (qǐlì) mang nghĩa "Đứng dậy", kết hợp bởi 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

起立
qǐlì
Đứng dậy
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đứng dậy, đứng lên (thường dùng trong nghi thức, lớp học, hội nghị - trang trọng hơn 'zhàn qǐlái').
Ví dụ (5)
lǎoshī老师zǒujìn走进jiàoshì教室shí时,bānzhǎng班长lìkè立刻hǎn喊qǐlì起立。
Khi thầy giáo bước vào lớp học, lớp trưởng lập tức hô to đứng dậy.
Class begins! — Stand up! — Hello, teacher!
zòu奏guógē国歌,quántǐ全体qǐlì起立。
Cử Quốc thiều, toàn thể đứng dậy.
Please rise for the national anthem.
dāng当fǎguān法官zǒujìn走进fǎtíng法庭shí时,suǒyǒurén所有人dōu都yào要qǐlì起立。
Khi quan tòa bước vào phòng xử án, tất cả mọi người đều phải đứng dậy.
When the judge enters the courtroom, everyone must stand.
qǐng请dàjiā大家qǐlì起立,wèi为shìzhě逝者mò'āi默哀yì一fēnzhōng分钟。
Mời mọi người đứng dậy, mặc niệm một phút cho người đã khuất.
Please stand and observe a minute of silence for the deceased.
yǎnchū演出jiéshù结束hòu后,guānzhòng观众qǐlì起立gǔzhǎng鼓掌。
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả đứng dậy vỗ tay.
After the performance ended, the audience rose to their feet and applauded.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây