ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
立场
lìchǎng
lập trường, quan điểm, chỗ đứng, vị thế.
Hán việt: lập trường
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "立场" (lìchǎng) mang nghĩa "lập trường", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

立场
lìchǎng
lập trường
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lập trường, quan điểm, chỗ đứng, vị thế.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上,wǒmen我们de的lìchǎng立场shì是fēicháng非常jiāndìng坚定de的。
Về vấn đề này, lập trường của chúng tôi là vô cùng kiên định.
Our position on this issue is very firm.
nǐ你yào要xuéhuì学会zhàn站zài在biérén别人de的lìchǎng立场shàng上xiǎng想wèntí问题。
Bạn phải học cách đứng trên lập trường của người khác để suy nghĩ vấn đề.
You need to learn to think from other people's point of view.
yóuyú由于lìchǎng立场bùtóng不同,tāmen他们duì对zhè这jiàn件shì事de的kànfǎ看法wánquán完全xiāngfǎn相反。
Do lập trường khác nhau, cách nhìn của họ về việc này hoàn toàn trái ngược.
Because they hold different positions, their views on this matter are completely opposite.
wàijiāobù外交部fāyánrén发言人chǎnmíng阐明le了zhōng中fāng方de的yánzhèng严正lìchǎng立场。
Người phát ngôn Bộ Ngoại giao đã làm rõ lập trường nghiêm chính của phía Trung Quốc.
The Foreign Ministry spokesperson clarified China's solemn position.
bǎochí保持zhōnglì中立lìchǎng立场yǒushíhòu有时候shì是zuì最míngzhì明智de的xuǎnzé选择。
Giữ lập trường trung lập đôi khi là sự lựa chọn sáng suốt nhất.
Maintaining a neutral position is sometimes the wisest choice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây