不轨 (bù guǐ)
—
Gợi nhớ
Từ "不轨 (bù guǐ)" (bù guǐ) nghĩa là "Bất chính, phi pháp, có mưu đồ xấu", ghép bởi: 不 (bù): không + 轨 (guǐ): đường ray.
Thành phần cấu tạo
不轨 (bù guǐ)
Bất chính, phi pháp, có mưu đồ xấu
一
个 (biến thể)
车
九
Phân tích từ 不轨 (bù guǐ)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Bất chính, phi pháp, có mưu đồ xấu
Ví dụ (3)
警方严密监视那些图谋不轨的犯罪分子。
Cảnh sát giám sát chặt chẽ những tên tội phạm có mưu đồ bất chính.
The police closely monitored those criminals who were plotting illicit activities.
他因有不轨行为而遭到了学校的开除处分。
Cậu ta đã phải nhận hình phạt đuổi học vì có hành vi vi phạm kỷ luật.
He was expelled from school due to his misconduct.
任何企图危害国家安全的图谋不轨者,都将受到法律制裁。
Bất kỳ kẻ có mưu đồ xấu nào âm mưu gây nguy hại cho an ninh quốc gia đều sẽ bị luật pháp trừng trị.
Anyone harboring malicious intentions who attempts to endanger national security will be punished by law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây