ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
线迹
xiànjì
Đường may / Mũi chỉ
Hán việt: tuyến tích
—

Gợi nhớ

Từ "线迹" (xiànjì) mang nghĩa "Đường may / Mũi chỉ", kết hợp bởi 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

线迹
xiànjì
Đường may / Mũi chỉ
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường may / Mũi chỉ
Ví dụ (3)
jiǎnchá检查chéngyī成衣zhìliàng质量shí时,xūyào需要zhùyì注意xiànjì线迹shìfǒu是否jūnyún均匀、jǐn紧shí实。
Khi kiểm tra chất lượng quần áo thành phẩm, cần chú ý xem mũi chỉ may có đều và chắc chắn hay không.
When inspecting the quality of finished garments, attention must be paid to whether the stitching is even and tight.
zhè这tái台duōgōngnéng多功能féngrènjī缝纫机kěyǐ可以féngzhì缝制chū出duōzhǒng多种huāyàng花样de的zhuāngshì装饰xiànjì线迹。
Máy may đa năng này có thể may ra nhiều kiểu đường chỉ may trang trí khác nhau.
This multi-functional sewing machine can sew a variety of decorative stitches.
rúguǒ如果xiàn线zhāng张lì力tiáozhěng调整bú不dàng当,huì会chūxiàn出现xiànjì线迹sōngsǎn松散huò或tiàozhēn跳针de的xiànxiàng现象。
Nếu điều chỉnh lực căng chỉ không đúng, sẽ xuất hiện hiện tượng đường may bị lỏng hoặc bỏ mũi.
If the thread tension is not adjusted properly, loose stitches or skipped stitches will occur.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây