ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挥霍
huīhuò
phung phí, hoang phí, tiêu xài hoang phí, vung tay quá trán (tiền bạc, thời gian, sức khỏe).
Hán việt: huy hoắc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "挥霍" (huīhuò) mang nghĩa "hoang phí", kết hợp bởi 挥 (huī - huy): "Vẫy tay" + 霍 (huò - hoắc): "Nhanh chóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挥: Người tướng lĩnh đưa bàn tay (扌) phất cờ điều khiển cả đoàn quân xe (军) tiến lên gọi là chỉ huy, vẫy tay (挥). • Chữ 霍: Cơn mưa rào (雨) bất ngờ trút xuống khiến đàn chim ngắn đuôi (隹) vỗ cánh bay vút đi thật nhanh chóng, đột ngột (霍).

Thành phần cấu tạo

挥霍
huīhuò
hoang phí
挥
huī • huy
Vẫy tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
霍
huò • hoắc
Nhanh chóng
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phung phí, hoang phí, tiêu xài hoang phí, vung tay quá trán (tiền bạc, thời gian, sức khỏe).
Ví dụ (5)
tā他huīhuò挥霍wú无dù度,hěn很kuài快jiù就bài败guāng光le了jiāchǎn家产。
Anh ta tiêu xài hoang phí vô độ, rất nhanh đã phá sạch gia sản.
He squandered money recklessly and soon lost the entire family fortune.
búyào不要huīhuò挥霍nǐ你de的qīngchūn青春,yào要zhēnxī珍惜shíjiān时间nǔlì努力xuéxí学习。
Đừng phung phí thanh xuân của bạn, hãy trân trọng thời gian nỗ lực học tập.
Don't squander your youth; cherish your time and study hard.
fùmǔ父母xīnkǔ辛苦zhuàn赚lái来de的qián钱,bù不yīnggāi应该bèi被suíyì随意huīhuò挥霍。
Tiền cha mẹ vất vả kiếm được không nên bị đem ra tiêu xài hoang phí tùy tiện.
The money your parents earned through hard work should not be squandered casually.
yōngyǒu拥有cáihuá才华bìng并bú不yìwèizhe意味着kěyǐ可以rènyì任意huīhuò挥霍。
Sở hữu tài năng không có nghĩa là có thể tùy ý phung phí nó.
Having talent does not mean you can waste it at will.
jīngcháng经常áoyè熬夜shì是zài在huīhuò挥霍zìjǐ自己de的jiànkāng健康。
Thường xuyên thức khuya chính là đang phung phí sức khỏe của bản thân.
Staying up late regularly is squandering your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây