ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挥手
huīshǒu
Vẫy tay
Hán việt: huy thủ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "挥手" (huīshǒu) mang nghĩa "Vẫy tay", kết hợp bởi 挥 (huī - huy): "Vẫy tay" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挥: Người tướng lĩnh đưa bàn tay (扌) phất cờ điều khiển cả đoàn quân xe (军) tiến lên gọi là chỉ huy, vẫy tay (挥). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

挥手
huīshǒu
Vẫy tay
挥
huī • huy
Vẫy tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vẫy tay
Ví dụ (3)
tā她xiàng向péngyou朋友huīshǒu挥手gàobié告别。
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn.
She waved goodbye to her friend.
háizi孩子zài在gōngjiāochē公交车shàng上huīshǒu挥手。
Đứa trẻ vẫy tay trên xe buýt.
The child waved from the bus.
tā他kàndào看到wǒ我hòu后gāoxìng高兴de地huīshǒu挥手。
Sau khi nhìn thấy tôi, anh ấy vui vẻ vẫy tay.
He waved happily after seeing me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây