挥手
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "挥手" (huīshǒu) mang nghĩa "Vẫy tay", kết hợp bởi 挥 (huī - huy): "Vẫy tay" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挥: Người tướng lĩnh đưa bàn tay (扌) phất cờ điều khiển cả đoàn quân xe (军) tiến lên gọi là chỉ huy, vẫy tay (挥). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vẫy tay
Ví dụ (3)
她向朋友挥手告别。
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn.
She waved goodbye to her friend.
孩子在公交车上挥手。
Đứa trẻ vẫy tay trên xe buýt.
The child waved from the bus.
他看到我后高兴地挥手。
Sau khi nhìn thấy tôi, anh ấy vui vẻ vẫy tay.
He waved happily after seeing me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây