ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挥舞
huī wǔ
Khua, vẫy
Hán việt: huy vũ
—

Gợi nhớ

Từ "挥舞" (huī wǔ) mang nghĩa "Khua, vẫy", kết hợp bởi 挥 (huī - huy): "Vẫy tay" + 舞 (wǔ - vũ): "Múa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挥: Người tướng lĩnh đưa bàn tay (扌) phất cờ điều khiển cả đoàn quân xe (军) tiến lên gọi là chỉ huy, vẫy tay (挥). • Chữ 舞: Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞).

Thành phần cấu tạo

挥舞
huī wǔ
Khua, vẫy
挥
huī • huy
Vẫy tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khua, vẫy
Ví dụ (3)
guānzhòngmen观众们zài在kàntái看台shàng上xīngfèn兴奋de地huīwǔ挥舞zhe着yíngguāngbàng荧光棒。
Khán giả phấn khích vẫy những chiếc que phát sáng trên khán đài.
The audience in the stands excitedly waved their glow sticks.
shìbīng士兵zài在zhànchǎng战场shàng上huīwǔ挥舞zhe着cháng长dāo刀xiàngqián向前chōngfēng冲锋。
Người lính khua thanh đao dài xông lên phía trước trên chiến trường.
Soldiers brandished their long blades and charged forward on the battlefield.
xiǎoxiǎo小小péngyou朋友men们huīwǔ挥舞zhuóshǒu着手zhōng中de的guóqí国旗huānyíng欢迎wàibīn外宾。
Các em nhỏ vẫy những lá quốc kỳ trong tay để chào đón quan khách nước ngoài.
The little children waved the national flags in their hands to welcome the foreign guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây