ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挥动
huī dòng
vẫy, vung, múa
Hán việt: huy động
—

Gợi nhớ

Từ "挥动" (huī dòng) mang nghĩa "vẫy, vung, múa", kết hợp bởi 挥 (huī - huy): "Vẫy tay" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挥: Người tướng lĩnh đưa bàn tay (扌) phất cờ điều khiển cả đoàn quân xe (军) tiến lên gọi là chỉ huy, vẫy tay (挥). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

挥动
huī dòng
vẫy, vung, múa
挥
huī • huy
Vẫy tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vẫy, vung, múa
Ví dụ (3)
duìyuán队员men们huīdòng挥动zhe着guóqí国旗,xiàng向guānzhòng观众zhìyì致意。
Các thành viên trong đội vẫy cờ tổ quốc để chào khán giả.
The team members waved the national flag to greet the audience.
tā他zài在zhàntái站台shàng上xiàng向yuǎnqù远去de的huǒchē火车huīdòng挥动shuāngshǒu双手。
Anh ấy trên sân ga vẫy hai tay chào đoàn tàu đang đi xa dần.
On the platform, he waved both hands at the departing train.
nóngmín农民huīdòng挥动zhe着chútou锄头,zài在tiányě田野lǐ里xīnqín辛勤gēngzuò耕作。
Người nông dân vung cuốc, chăm chỉ canh tác trên đồng ruộng.
Wielding their hoes, the farmers worked hard in the fields.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây