ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豁出去
huō//chūqu
liều mạng, bất chấp tất cả
Hán việt: hoát xuất khứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "豁出去" (huō//chūqu) mang nghĩa "liều mạng, bất chấp tất cả", kết hợp bởi 豁 (huō / huò / huá - hoát): "mở toang" + 出 (chū - xuất): "ra" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豁: Thung lũng (谷) mở (害) rộng ra, miễn trừ rộng rãi, mở ra 豁. • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).

Thành phần cấu tạo

豁出去
huō//chūqu
liều mạng, bất chấp tất cả
豁
huō / huò / huá • hoát
mở toang
害
Hại
Hại (phía trên)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (phía dưới)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'huō / chūqu')
Nghĩa:liều mạng, bất chấp tất cả
Ví dụ (5)
wèile为了jiù救háizi孩子,nà那wèi位mǔqīn母亲huō豁chūqù出去le了。
Để cứu đứa trẻ, người mẹ đó đã liều mạng.
To save her child, the mother was ready to risk everything.
jìrán既然yǐjīng已经dào到le了zhè这gè个dìbù地步,wǒ我zhǐhǎo只好huō豁chūqù出去le了。
Đã đến nước này rồi, tôi đành phải bất chấp tất cả thôi.
Now that things have come to this, I have no choice but to go all out.
zhè这cì次kǎoshì考试tài太zhòng重yào要le了,wǒ我huō豁chūqù出去yě也yào要kǎo考hǎo好。
Kỳ thi lần này quá quan trọng, tôi có liều mạng cũng phải thi cho tốt.
This exam is so important that I'm going to give it everything I've got to do well.
tā他jīntiān今天huō豁chūqù出去le了,bǎ把xīnlǐ心里dehuà的话quán全shuō说le了chūlái出来。
Hôm nay anh ấy đã bất chấp tất cả, nói ra hết những lời trong lòng.
He let it all out today and said everything that was on his mind.
zhǐyào只要néng能bāngdào帮到nǐ你,wǒ我huō豁chūqù出去le了!
Chỉ cần có thể giúp được bạn, tôi liều mạng cũng cam!
As long as I can help you, I'll do whatever it takes!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây