ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豁达
huòdá
rộng lượng, cởi mở, khoáng đạt
Hán việt: hoát đạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "豁达" (huòdá) mang nghĩa "rộng lượng, cởi mở, khoáng đạt", kết hợp bởi 豁 (huō / huò / huá - hoát): "mở toang" + 达 (dá - đạt): "đạt được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豁: Thung lũng (谷) mở (害) rộng ra, miễn trừ rộng rãi, mở ra 豁. • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达).

Thành phần cấu tạo

豁达
huòdá
rộng lượng, cởi mở, khoáng đạt
豁
huō / huò / huá • hoát
mở toang
害
Hại
Hại (phía trên)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (phía dưới)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng lượng, cởi mở, khoáng đạt
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个huòdá豁达de的rén人,cóngbú从不wèi为xiǎoshì小事jìjiào计较。
Anh ấy là một người khoáng đạt, không bao giờ tính toán những chuyện vặt vãnh.
He is a broad-minded person who never fusses over trivial matters.
miànduì面对shēnghuó生活zhōng中de的cuòzhé挫折,wǒmen我们yào要bǎochí保持huòdá豁达de的xīntài心态。
Đối mặt với những trắc trở trong cuộc sống, chúng ta cần giữ một tâm thái khoáng đạt.
When facing setbacks in life, we should maintain an open-minded attitude.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,tā他de的xìnggé性格biànde变得gèngjiā更加huòdá豁达le了。
Cùng với sự trưởng thành về tuổi tác, tính cách của anh ấy đã trở nên khoáng đạt hơn.
As he grew older, his personality became more broad-minded.
zhǐyǒu只有xiōng胸jīn襟huòdá豁达de的rén人,cái才néng能zhēnzhèng真正xiǎngshòu享受rénshēng人生de的lèqù乐趣。
Chỉ có người có tấm lòng khoáng đạt mới có thể thực sự tận hưởng niềm vui của cuộc sống.
Only those who are broad-minded can truly enjoy the pleasures of life.
tā她tiānxìng天性huòdá豁达kāilǎng开朗,shēnshòu深受péngyou朋友men们de的xǐ'ài喜爱。
Bản tính cô ấy khoáng đạt cởi mở, được bạn bè vô cùng yêu mến.
She is naturally open-hearted and cheerful, and is deeply liked by her friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây