长达
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "长达" (cháng dá) nghĩa là "kéo dài đến (thời gian/khoảng cách)", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 达 (dá): đạt được.
Thành phần cấu tạo
长达
kéo dài đến (thời gian/khoảng cách)
长
辶
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 长达
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kéo dài đến (thời gian/khoảng cách)
Ví dụ (5)
这场大雨持续了长达三个小时。
Trận mưa lớn này kéo dài đến ba tiếng đồng hồ.
The heavy rain lasted as long as three hours.
这座跨海大桥长达五十公里。
Cây cầu vượt biển này dài đến năm mươi km.
This cross-sea bridge is as long as 50 kilometers.
经过长达十年的努力,他终于实现了梦想。
Trải qua nỗ lực kéo dài đến mười năm, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ.
After ten long years of effort, he finally realized his dream.
队伍排得很长,长达一公里。
Hàng người xếp rất dài, kéo dài đến một km.
The line stretched for as long as one kilometer.
他们的谈判长达几个月,最终达成了协议。
Cuộc đàm phán của họ kéo dài đến vài tháng, cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
Their negotiations lasted for several months, and they finally reached an agreement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây