ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牲口
shēng kǒu
vật nuôi, gia súc (lừa, ngựa, bò...)
Hán việt: sinh khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "牲口" (shēng kǒu) mang nghĩa "vật nuôi, gia súc (lừa, ngựa, bò...)", kết hợp bởi 牲 (shēng - sinh): "gia súc dùng để tế lễ" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牲: Những con trâu bò (牜) được nuôi dưỡng khỏe mạnh từ lúc mới sinh (生) để phục vụ việc nhà nông hoặc dâng cúng thần linh là gia súc, hi sinh (牲). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

牲口
shēng kǒu
vật nuôi, gia súc (lừa, ngựa, bò...)
牲
shēng • sinh
gia súc dùng để tế lễ
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
生
Sinh
Sinh / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vật nuôi, gia súc (lừa, ngựa, bò...)
Ví dụ (3)
nóngfū农夫lā拉zhe着shēngkǒu牲口qù去tián田lǐ里gēngdì耕地。
Người nông dân dắt gia súc ra đồng cày ruộng.
The farmer led the draft animals to the field to plow the land.
guòqù过去zài在běifāng北方nóngcūn农村,shēngkǒu牲口shì是bùkěhuòquē不可或缺de的láodònglì劳动力。
Trước đây ở nông thôn miền Bắc, gia súc kéo là sức lao động không thể thiếu.
In the past, livestock were an indispensable labor force in northern rural areas.
quānshě圈舍lǐ里guān关zhe着niú牛、mǎ马děng等hǎo好jǐ几tóu头shēngkǒu牲口。
Trong chuồng đang nhốt vài con gia súc như trâu, ngựa.
Several head of livestock, such as cattle and horses, are kept in the pen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây