ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绳索
shéng suǒ
Dây thừng
Hán việt: thằng sách
—

Gợi nhớ

Từ "绳索" (shéng suǒ) mang nghĩa "Dây thừng", kết hợp bởi 绳 (shéng - thằng): "Dây thừng" + 索 (suǒ - sách): "dây thừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绳: Nhiều sợi tơ gai (纟) được bện xoắn bền bỉ và dẻo dai (黾) lại với nhau tạo thành sợi dây thừng chắc chắn (绳). • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索).

Thành phần cấu tạo

绳索
shéng suǒ
Dây thừng
绳
shéng • thằng
Dây thừng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
黾
Bộ Mãnh (giản thể)
Ếch nhái, nỗ lực / âm đọc (bên phải)
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Dây thừng
Ví dụ (3)
dēngshān登山duìyuán队员yòng用shéngsuǒ绳索bǎ把shēn身tǐxì体系zài在yìqǐ一起。
Các thành viên đội leo núi dùng dây thừng buộc cơ thể lại với nhau.
The mountaineers tied themselves together with ropes.
chuányuán船员men们lājǐn拉紧shéngsuǒ绳索,zhǔnbèi准备ràng让chuán船kào'àn靠岸。
Các thủy thủ kéo chặt dây thừng, chuẩn bị cho tàu cập bờ.
The crew pulled the ropes tight, preparing to dock the ship.
zhè这gēn根shéngsuǒ绳索fēicháng非常jiēshi结实,kěyǐ可以chéngshòu承受hěn很zhòng重de的zhòngliàng重量。
Sợi dây thừng này rất chắc chắn, có thể chịu được trọng lượng rất nặng.
This rope is very sturdy and can bear a heavy weight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây