ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
升温
shēngwēn
tăng nhiệt, ấm lên
Hán việt: thăng ôn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "升温" (shēngwēn) mang nghĩa "tăng nhiệt, ấm lên", kết hợp bởi 升 (shēng - thăng): "lên" + 温 (wēn - ôn): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 升: Chiếc gáo múc đong đầy thóc gạo rồi nâng dần lên cao (升) mang ý nghĩa bay lên, thăng tiến không ngừng (升). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温).

Thành phần cấu tạo

升温
shēngwēn
tăng nhiệt, ấm lên
升
shēng • thăng
lên
升
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng nhiệt, ấm lên
Ví dụ (5)
míngtiān明天de的tiānqì天气huì会dàfú大幅shēngwēn升温。
Thời tiết ngày mai sẽ tăng nhiệt mạnh.
The temperature will rise sharply tomorrow.
liǎng两rén人zhījiān之间de的gǎnqíng感情xùnsù迅速shēngwēn升温。
Tình cảm giữa hai người nhanh chóng ấm lên.
The relationship between the two quickly heated up.
suízhe随着chūnjié春节línjìn临近,xiāofèi消费shìchǎng市场zhújiàn逐渐shēngwēn升温。
Cùng với việc Tết Nguyên Đán đến gần, thị trường tiêu dùng dần nóng lên.
As the Spring Festival approaches, the consumer market is gradually heating up.
quánqiú全球biànnuǎn变暖dǎozhì导致hǎishuǐ海水búduàn不断shēngwēn升温。
Hiện tượng ấm lên toàn cầu dẫn đến việc nước biển không ngừng tăng nhiệt.
Global warming is causing sea temperatures to keep rising.
dǎkāi打开nuǎnqì暖气hòu后,fángjiān房间lǐ里hěn很kuài快jiù就shēngwēn升温le了。
Sau khi bật máy sưởi, trong phòng rất nhanh đã ấm lên.
After the heater was turned on, the room warmed up quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây