ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屐
jī
Guốc gỗ (dùng trong 木屐)
Hán việt: kịch
フ一ノノノ丨一丨フ丶
10
—

Gợi nhớ

Đôi giày gỗ mang vào thân (尸) giúp từng bước chân (彳) nâng đỡ (支) bàn chân trên đường lầy lội chính là đôi guốc gỗ (屐).

Thành phần cấu tạo

屐
jī
Guốc gỗ (dùng trong 木屐)
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà / âm đọc (bao góc trên trái)
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
支
Bộ Chi
Cành nhánh (bên phải)

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Guốc gỗ (dùng trong 木屐)
Ví dụ (3)
rìběn日本chuántǒng传统fúshì服饰cháng常dāpèi搭配mùjī木屐。
Trang phục truyền thống Nhật Bản thường phối cùng guốc gỗ.
Traditional Japanese clothing is often paired with wooden clogs.
cǎi踩zhe着mùjī木屐fāchū发出qīngcuì清脆de的dā嗒dā嗒shēng声。
Bước đi trên đôi guốc gỗ phát ra tiếng lách cách trong trẻo.
Stepping on wooden clogs makes a crisp clattering sound.
gǔdài古代shīrén诗人chuān穿zhe着yóu游shān山jī屐cǎi采shèng胜。
Thi nhân thời cổ đại đi guốc gỗ leo núi ngắm cảnh.
Ancient poets wore wooden mountain clogs to visit scenic spots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây