ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市场
shìchǎng
thị trường, chợ.
Hán việt: thị trường
家
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "市场" (shìchǎng) nghĩa là "Thị trường", ghép bởi: 市 (shì): Thành phố + 场 (chǎng / cháng): sân.

Thành phần cấu tạo

市场
shìchǎng
Thị trường
亠
巾
土
𠃓

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị trường, chợ.
Ví dụ (5)
māma妈妈qù去càishìchǎng菜市场mǎicài买菜le了。
Mẹ đi chợ rau mua thức ăn rồi.
Mom went to the vegetable market to buy groceries.
zhè这kuǎn款chǎnpǐn产品zài在shìchǎng市场shàng上hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng trên thị trường.
This product is very popular in the market.
wǒmen我们yào要jìnxíng进行yí一cì次shìchǎng市场diàochá调查。
Chúng ta cần tiến hành một cuộc khảo sát thị trường.
We need to conduct a market survey.
zhōngguó中国shì是yí一gè个jùdà巨大de的xiāofèi消费shìchǎng市场。
Trung Quốc là một thị trường tiêu dùng khổng lồ.
China is a huge consumer market.
wǒmen我们yào要nǔlì努力kāituò开拓hǎiwài海外shìchǎng市场。
Chúng ta phải nỗ lực khai thác thị trường nước ngoài.
We need to work hard to expand into overseas markets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây