市场
家
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "市场" (shìchǎng) nghĩa là "Thị trường", ghép bởi: 市 (shì): Thành phố + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
市场
Thị trường
亠
巾
土
𠃓
Hình ảnh:

Phân tích từ 市场
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thị trường, chợ.
Ví dụ (5)
妈妈去菜市场买菜了。
Mẹ đi chợ rau mua thức ăn rồi.
Mom went to the vegetable market to buy groceries.
这款产品在市场上很受欢迎。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng trên thị trường.
This product is very popular in the market.
我们要进行一次市场调查。
Chúng ta cần tiến hành một cuộc khảo sát thị trường.
We need to conduct a market survey.
中国是一个巨大的消费市场。
Trung Quốc là một thị trường tiêu dùng khổng lồ.
China is a huge consumer market.
我们要努力开拓海外市场。
Chúng ta phải nỗ lực khai thác thị trường nước ngoài.
We need to work hard to expand into overseas markets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây