ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市场部
shì chǎng bù
Bộ phận marketing
Hán việt: thị trường bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "市场部" (shì chǎng bù) mang nghĩa "Bộ phận marketing", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

市场部
shì chǎng bù
Bộ phận marketing
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận marketing
Ví dụ (5)
shìchǎngbù市场部zhèngzài正在cèhuà策划yí一gè个xīn新huódòng活动。
Bộ phận marketing đang lên kế hoạch cho một chiến dịch mới.
The Marketing Department is planning a new campaign.
tā她xià下gè个yuè月jiāng将diàodào调到shìchǎngbù市场部gōngzuò工作。
Cô ấy sẽ chuyển sang làm việc tại bộ phận marketing vào tháng sau.
She will be transferred to the Marketing Department next month.
shìchǎngbù市场部de的yùsuàn预算jīnnián今年zēngjiā增加le了。
Ngân sách của bộ phận marketing năm nay đã tăng lên.
The Marketing Department's budget increased this year.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告fāgěi发给shìchǎngbù市场部jīnglǐ经理。
Vui lòng gửi bản báo cáo này cho giám đốc bộ phận marketing.
Please send this report to the Marketing Department manager.
shìchǎngbù市场部xūyào需要zhāo招liǎng两míng名shíxíshēng实习生。
Bộ phận marketing cần tuyển hai thực tập sinh.
The Marketing Department needs to hire two interns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây