ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菜市场
càishìchǎng
Chợ rau
Hán việt: thái thị trường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "菜市场" (càishìchǎng) mang nghĩa "Chợ rau", kết hợp bởi 菜 (cài - thái): "Món ăn" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

菜市场
càishìchǎng
Chợ rau
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chợ rau
Ví dụ (3)
māma妈妈qù去càishìchǎng菜市场mǎi买shūcài蔬菜。
Mẹ đi chợ rau mua rau củ.
Mom went to the food market to buy vegetables.
càishìchǎng菜市场zǎoshang早上rén人hěn很duō多。
Chợ rau buổi sáng rất đông người.
The food market is very crowded in the morning.
càishìchǎng菜市场lǐ里de的shuǐguǒ水果hěn很xīnxiān新鲜。
Trái cây trong chợ rau rất tươi.
The fruit in the food market is very fresh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây