菜市场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "菜市场" (càishìchǎng) mang nghĩa "Chợ rau", kết hợp bởi 菜 (cài - thái): "Món ăn" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 菜市场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chợ rau
Ví dụ (3)
妈妈去菜市场买蔬菜。
Mẹ đi chợ rau mua rau củ.
Mom went to the food market to buy vegetables.
菜市场早上人很多。
Chợ rau buổi sáng rất đông người.
The food market is very crowded in the morning.
菜市场里的水果很新鲜。
Trái cây trong chợ rau rất tươi.
The fruit in the food market is very fresh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây