ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心跳
xīntiào
nhịp tim, tim đập (chỉ hoạt động sinh lý hoặc cảm xúc).
Hán việt: tâm khiêu
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "心跳" (xīntiào) mang nghĩa "Nhịp tim, đập tim", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 跳 (tiào - khiêu): "nhảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 跳: Đôi bàn chân nhanh nhẹn (足) lấy đà bật tung người tách khỏi mặt đất (兆) để nhảy vọt lên cao (跳).

Thành phần cấu tạo

心跳
xīntiào
Nhịp tim, đập tim
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
跳
tiào • khiêu
nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:nhịp tim, tim đập (chỉ hoạt động sinh lý hoặc cảm xúc).
Ví dụ (5)
wǒ我néng能tīngdào听到zìjǐ自己de的xīntiào心跳shēng声。
Tôi có thể nghe thấy tiếng tim đập của chính mình.
I could hear my own heartbeat.
yīnwèi因为jǐnzhāng紧张,tā他de的xīntiào心跳jiākuài加快le了。
Vì căng thẳng, nhịp tim của anh ấy đập nhanh hơn.
Because of nervousness, his heartbeat quickened.
yīshēng医生zhèngzài正在jiǎnchá检查bìngrén病人de的xīntiào心跳。
Bác sĩ đang kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân.
The doctor is checking the patient's heartbeat.
zhè这shì是yì一zhǒng种ràng让rén人xīntiào心跳jiāsù加速de的gǎnjué感觉。
Đây là một loại cảm giác khiến người ta tim đập nhanh (hồi hộp, rung động).
It is a heart-pounding feeling.
kàndào看到kǒngbù恐怖de的huàmiàn画面,wǒ我xià吓de得xīntiào心跳dōu都lòu漏le了yì一pāi拍。
Nhìn thấy cảnh tượng kinh dị, tôi sợ đến mức tim lỡ mất một nhịp.
When I saw the terrifying scene, I was so scared that my heart skipped a beat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây