Gợi nhớ
Từ "历史背景" (lì shǐ bèi jǐng) mang nghĩa "Bối cảnh lịch sử", kết hợp bởi 历 (lì - lịch): "lịch sử" + 史 (shǐ - sử): "Lịch sử" + 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历). • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史). • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).