ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
历史背景
lì shǐ bèi jǐng
Bối cảnh lịch sử
Hán việt: lịch sử bối cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "历史背景" (lì shǐ bèi jǐng) mang nghĩa "Bối cảnh lịch sử", kết hợp bởi 历 (lì - lịch): "lịch sử" + 史 (shǐ - sử): "Lịch sử" + 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历). • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史). • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).

Thành phần cấu tạo

历史背景
lì shǐ bèi jǐng
Bối cảnh lịch sử
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Bối cảnh lịch sử
Ví dụ (3)
xiǎoshuō小说jùyǒu具有shēnhòu深厚de的lìshǐ历史bèijǐng背景。
Cuốn tiểu thuyết có bối cảnh lịch sử sâu sắc.
The novel has a profound historical background.
lǐjiě理解zhè这shǒu首shī诗yào要jiéhé结合lìshǐ历史bèijǐng背景。
Thấu hiểu bài thơ này cần kết hợp bối cảnh lịch sử.
Understanding this poem requires combining historical background.
lǎoshī老师xiàng向dàjiā大家jièshào介绍le了diànyǐng电影de的lìshǐ历史bèijǐng背景。
Thầy giáo giới thiệu với mọi người bối cảnh lịch sử của bộ phim.
The teacher introduced the film's historical background to everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây