ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洋火
yáng huǒ
Bao diêm, que diêm (từ cũ)
Hán việt: dương hỏa
—

Gợi nhớ

Từ "洋火" (yáng huǒ) mang nghĩa "Bao diêm, que diêm (từ cũ)", kết hợp bởi 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

洋火
yáng huǒ
Bao diêm, que diêm (từ cũ)
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bao diêm, que diêm (từ cũ)
Ví dụ (3)
nà那gè个shíhou时候mǎibùqǐ买不起dǎhuǒjī打火机,dàjiā大家diǎnhuǒ点火dōu都yòng用yánghuǒ洋火。
Thời đó không mua nổi bật lửa, mọi người nhóm lửa đều dùng diêm.
Back then, people couldn't afford lighters, so everyone used matches to light a fire.
nǎinai奶奶zài在chōutì抽屉lǐ里fānchū翻出le了yì一hé盒bǎocún保存duōnián多年de的lǎo老yánghuǒ洋火。
Bà nội lục lọi trong ngăn kéo tìm ra một hộp diêm cũ được cất giữ nhiều năm.
Grandma rummaged through the drawer and found a box of old matches that had been kept for many years.
yánghuǒ洋火shòucháo受潮hòu后jiù就hěn很nán难cā擦zhe着le了。
Que diêm sau khi bị ẩm thì rất khó quẹt cháy.
Matches are very hard to strike once they get damp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây