ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洋洋
yáng yáng
Mênh mông, bao la, dạt dào
Hán việt: dương dương
—

Gợi nhớ

Từ "洋洋" (yáng yáng) mang nghĩa "Mênh mông, bao la, dạt dào", kết hợp bởi 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 洋 (yáng - dương): "đại dương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋).

Thành phần cấu tạo

洋洋
yáng yáng
Mênh mông, bao la, dạt dào
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mênh mông, bao la, dạt dào
Ví dụ (3)
huánghé黄河zhī之shuǐ水yángyángsǎsǎ洋洋洒洒,bēnliú奔流bù不xī息。
Nước sông Hoàng Hà mênh mông cuồn cuộn, chảy mãi không ngừng.
The waters of the Yellow River flow vast and mighty, surging endlessly.
nádào拿到le了jiǎngzhuàng奖状,tā他déyìyángyáng得意洋洋de地zǒuchū走出le了bàngōngshì办公室。
Nhận được giấy khen, cậu ấy đắc ý hớn hở bước ra khỏi văn phòng.
Having received the certificate of merit, he walked out of the office looking triumphant.
zhè这piān篇wénzhāng文章yángyángsǎsǎ洋洋洒洒shàngwàn上万zì字,xiě写de得fēicháng非常shēnkè深刻。
Bài viết này dài dằng dặc cả vạn chữ, viết rất sâu sắc.
This article spans tens of thousands of words in a flowing style and is written with great depth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây