ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古籍
gǔjí
sách cổ, thư tịch cổ
Hán việt: cổ tịch
—

Gợi nhớ

Từ "古籍" (gǔjí) mang nghĩa "sách cổ, thư tịch cổ", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 籍 (jí - tịch): "sổ sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 籍: Những thanh thẻ tre (⺮) được người xưa mượn dùng (耤) để khắc ghi tên tuổi, quê quán và lưu giữ thành sổ sách, hồ sơ (籍).

Thành phần cấu tạo

古籍
gǔjí
sách cổ, thư tịch cổ
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
籍
jí • tịch
sổ sách
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
耤
Tịch
Cày / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sách cổ, thư tịch cổ
Ví dụ (5)
túshūguǎn图书馆lǐ里shōucáng收藏le了dàliàng大量zhēnguì珍贵de的lìshǐ历史gǔjí古籍。
Thư viện cất giữ số lượng lớn các thư tịch cổ lịch sử quý giá.
The library houses a large collection of precious historical ancient texts.
yánjiū研究gǔjí古籍xūyào需要jùbèi具备shēnhòu深厚de的wényánwén文言文gōngdǐ功底。
Nghiên cứu sách cổ đòi hỏi phải có nền tảng Hán văn cổ (Văn ngôn văn) sâu dày.
Studying ancient texts requires a solid foundation in classical Chinese.
zhè这běn本gǔjí古籍jìlù记录le了gǔdài古代tiānwén天文guāncè观测de的shùjù数据。
Cuốn sách cổ này ghi chép lại các số liệu quan sát thiên văn thời cổ đại.
This ancient book records data from ancient astronomical observations.
túshūguǎn图书馆shōucáng收藏le了dàliàng大量de的zhēnguì珍贵gǔjí古籍。
Thư viện lưu trữ một lượng lớn sách cổ quý giá.
The library holds a large collection of precious ancient books.
yánjiū研究gǔjí古籍xūyào需要shēnhòu深厚de的lìshǐ历史wénhuà文化dǐyùn底蕴。
Nghiên cứu sách cổ đòi hỏi nền tảng văn hóa lịch sử sâu sắc.
Studying ancient texts requires a profound foundation in history and culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây