ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穿过
chuānguò
xuyên qua, đi qua
Hán việt: xuyên quá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "穿过" (chuānguò) mang nghĩa "xuyên qua, đi qua", kết hợp bởi 穿 (chuān - xuyên): "mặc" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

穿过
chuānguò
xuyên qua, đi qua
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuyên qua, đi qua
Ví dụ (5)
tā他chuānguò穿过mǎlù马路qù去duìmiàn对面de的shāngdiàn商店。
Anh ấy băng qua đường để đến cửa hàng đối diện.
He crossed the street to the shop on the other side.
wǒmen我们chuānguò穿过le了yí一piàn片màomì茂密de的sēnlín森林。
Chúng tôi đã đi xuyên qua một khu rừng rậm rạp.
We passed through a dense forest.
yángguāng阳光chuānguò穿过chuānghu窗户zhào照zài在chuáng床shàng上。
Ánh nắng xuyên qua cửa sổ chiếu lên giường.
Sunlight streamed through the window onto the bed.
tā她jiānnán艰难de地chuānguò穿过yōngjǐ拥挤de的rénqún人群。
Cô ấy khó nhọc đi lách qua đám đông chật chội.
She struggled to push her way through the crowd.
huǒchē火车zhèngzài正在chuānguò穿过yì一tiáo条chángcháng长长de的suìdào隧道。
Đoàn tàu đang đi qua một đường hầm dài.
The train is passing through a long tunnel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây