ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带有
dàiyǒu
Mang
Hán việt: đới hữu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "带有" (dàiyǒu) mang nghĩa "Mang", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

带有
dàiyǒu
Mang
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mang
Ví dụ (3)
zhè这shǒu首gē歌dàiyǒu带有dìfang地方sècǎi色彩。
Bài hát này mang màu sắc địa phương.
This song has a local flavor.
zhè这gè个gùshì故事dàiyǒu带有tónghuà童话fēnggé风格。
Câu chuyện này mang phong cách cổ tích.
This story has a fairy-tale style.
chǎnpǐn产品bāozhuāng包装dàiyǒu带有huánbǎo环保lǐniàn理念。
Bao bì sản phẩm mang ý tưởng bảo vệ môi trường.
The product packaging reflects an eco-friendly concept.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây