带有
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "带有" (dàiyǒu) mang nghĩa "Mang", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 带有
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mang
Ví dụ (3)
这首歌带有地方色彩。
Bài hát này mang màu sắc địa phương.
This song has a local flavor.
这个故事带有童话风格。
Câu chuyện này mang phong cách cổ tích.
This story has a fairy-tale style.
产品包装带有环保理念。
Bao bì sản phẩm mang ý tưởng bảo vệ môi trường.
The product packaging reflects an eco-friendly concept.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây