ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带来
dàilái
Mang lại
Hán việt: đới lai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "带来" (dàilái) mang nghĩa "Mang lại", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

带来
dàilái
Mang lại
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mang lại
Ví dụ (3)
lǚyóuyè旅游业dàilái带来hěn很duō多gōngzuò工作jīhuì机会。
Ngành du lịch mang lại nhiều cơ hội việc làm.
Tourism brings many job opportunities.
xīn新jìshù技术dàilái带来xīn新de的biànhuà变化。
Công nghệ mới mang lại thay đổi mới.
New technology brings new changes.
huài坏tiānqì天气dàilái带来jiāotōng交通wèntí问题。
Thời tiết xấu mang lại vấn đề giao thông.
Bad weather brings traffic problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây