带来
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "带来" (dàilái) mang nghĩa "Mang lại", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 带来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mang lại
Ví dụ (3)
旅游业带来很多工作机会。
Ngành du lịch mang lại nhiều cơ hội việc làm.
Tourism brings many job opportunities.
新技术带来新的变化。
Công nghệ mới mang lại thay đổi mới.
New technology brings new changes.
坏天气带来交通问题。
Thời tiết xấu mang lại vấn đề giao thông.
Bad weather brings traffic problems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây