ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圆帽
yuán mào
Mũ tròn
Hán việt: viên mạo
—

Gợi nhớ

Từ "圆帽" (yuán mào) nghĩa là "Mũ tròn", ghép bởi: 圆 (yuán): Tròn + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

圆帽
yuán mào
Mũ tròn
囗
员
巾
冒

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mũ tròn
Ví dụ (3)
nà那wèi位lǎoyéyé老爷爷zǒngshì总是dài戴zhe着yì一dǐng顶hēisè黑色de的yuánmào圆帽,kàn看qǐlái起来fēicháng非常yǒu有shēnshì绅士fēngdù风度。
Ông cụ kia luôn đội một chiếc mũ tròn màu đen, trông rất có phong thái quý ông.
That old gentleman always wears a black round hat, looking very gentlemanly.
zài在móshù魔术biǎoyǎn表演zhōng中,móshùshī魔术师tūrán突然cóng从tā他de的yuánmào圆帽lǐ里biànchū变出le了yì一zhī只xiǎo小bái白tù兔。
Trong buổi biểu diễn ảo thuật, nhà ảo thuật đột nhiên biến ra một chú thỏ trắng nhỏ từ chiếc mũ tròn của mình.
During the magic show, the magician suddenly produced a little white rabbit out of his round hat.
zhè这zhǒng种fùgǔ复古kuǎnshì款式de的yuánmào圆帽tèbié特别shìhé适合dāpèi搭配fēngyī风衣,néng能zài在qiūdōng秋冬jìjié季节zēngtiān增添jǐ几fēn分shíshàng时尚gǎn感。
Kiểu mũ tròn mang phong cách cổ điển này rất hợp để phối với áo khoác dáng dài, giúp tăng thêm phần thời trang vào mùa thu đông.
This retro-style round hat goes particularly well with a trench coat and can add a touch of fashion in autumn and winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây