ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平均停留时间
píngjūn tíngliú shíjiān
Thời gian ở lại trung bình
Hán việt: bình quân đình lưu thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "平均停留时间" (píngjūn tíngliú shíjiān) mang nghĩa "Thời gian ở lại trung bình", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 均 (jūn - quân): "Đều" + 停 (tíng - đình): "dừng" + 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 均: San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均). • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

平均停留时间
píngjūn tíngliú shíjiān
Thời gian ở lại trung bình
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
均
jūn • quân
Đều
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian ở lại trung bình
Ví dụ (3)
zēngjiā增加shìpín视频nèiróng内容hé和hùdòng互动yuánsù元素yǒuzhùyú有助于yáncháng延长yònghù用户zài在wǎngyè网页shàng上de的píngjūn平均tíngliú停留shíjiān时间。
Thêm nội dung video và yếu tố tương tác có ích cho việc kéo dài thời gian ở lại trung bình của người dùng trên trang web.
Adding video content and interactive elements helps extend the average time users spend on a webpage.
shùjù数据xiǎnshì显示,gǎibǎn改版hòu后xīn新wǎngzhàn网站de的yònghù用户píngjūn平均tíngliú停留shíjiān时间tíshēng提升le了bǎifēnzhīsānshí百分之三十。
Số liệu hiển thị, thời gian ở lại trung bình của người dùng trên trang web mới sau khi cải tiến đã tăng 30%.
Data shows that after the redesign, the average user dwell time on the new website increased by 30 percent.
wǒmen我们xūyào需要fēnxī分析píngjūn平均tíngliú停留shíjiān时间jíduǎn极短de的yèmiàn页面,kànkàn看看nèiróng内容shìfǒu是否cúnzài存在wèntí问题。
Chúng ta cần phân tích các trang có thời gian ở lại trung bình cực ngắn để xem nội dung có tồn tại vấn đề gì không.
We need to analyze pages with an extremely short average dwell time to see if there are issues with the content.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây