ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平均成本
píngjūn chéngběn
Giá thành bình quân
Hán việt: bình quân thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "平均成本" (píngjūn chéngběn) mang nghĩa "Giá thành bình quân", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 均 (jūn - quân): "Đều" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 均: San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

平均成本
píngjūn chéngběn
Giá thành bình quân
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
均
jūn • quân
Đều
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá thành bình quân
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对píngjūn平均chéngběn成本。
Kế toán đang đối chiếu giá thành bình quân.
The accountant is verifying the average cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出píngjūn平均chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê giá thành bình quân.
The average cost needs to be listed in the report.
píngjūn平均chéngběn成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Giá thành bình quân cần trưởng bộ phận xác nhận.
The average cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây