郡
フ一一ノ丨フ一フ丨
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất thành ấp (阝) nơi vị quân vương (君) cắt cử quan lại cai quản một phương được gọi là quận, huyện (郡).
Thành phần cấu tạo
郡
Quận; huyện
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quận; huyện
Ví dụ (5)
历史上,秦朝实行了郡县制。
Trong lịch sử, triều đại nhà Tần đã thực hiện chế độ quận huyện.
Historically, the Qin dynasty implemented the commandery-county system.
这个郡的风景非常优美。
Phong cảnh của hạt (quận) này rất đẹp.
The scenery in this commandery is बेहद beautiful.
他被任命为该郡的郡守。
Ông ấy được bổ nhiệm làm quan cai trị (quận thú) của quận đó.
He was appointed governor of the commandery.
英国分为许多个郡。
Vương quốc Anh được chia thành nhiều hạt (quận).
The United Kingdom is divided into many counties.
这里的每个郡都有自己的警察局。
Mỗi quận ở đây đều có sở cảnh sát riêng.
Each county here has its own police station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây