ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钧
jūn
Quân (đơn vị cân nặng); họ Quân
Hán việt: quân
ノ一一一丨ノフ丶一
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đúc những khối kim loại (钅) có trọng lượng chia đều đặn (匀) dùng làm đơn vị đo lường cổ gọi là ngàn cân, quân (钧).

Thành phần cấu tạo

钧
jūn
Quân (đơn vị cân nặng); họ Quân
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quân (đơn vị cân nặng); họ Quân
Ví dụ (5)
gǔdài古代sānshí三十jīn斤wèi为yì一jūn钧。
Thời cổ đại, ba mươi cân được tính là một quân (đơn vị đo trọng lượng).
In ancient times, thirty jin made one jun.
jiù就zài在zhè这qiānjūnyífà千钧一发zhījì之际,xiāofángyuán消防员jiùchū救出le了nà那gè个háizi孩子。
Ngay trong khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc này, lính cứu hỏa đã cứu được đứa trẻ.
At that critical moment, the firefighter rescued the child.
zhè这xiàng项gǎigé改革yǐ以léi雷tíng霆wàn万jūn钧zhī之shì势xíjuǎn席卷le了zhěnggè整个hángyè行业。
Cuộc cải cách này đã quét qua toàn bộ ngành với sức mạnh sấm sét vạn quân (mạnh mẽ như vũ bão).
This reform swept through the entire industry with overwhelming force.
jūn钧xiānsheng先生shì是wǒmen我们gōngsī公司xīn新pìnqǐng聘请de的jìshù技术gùwèn顾问。
Ông Quân là cố vấn kỹ thuật mới được công ty chúng tôi mời về.
Mr. Jun is the new technical consultant hired by our company.
zuòwéi作为jiālǐ家里de的zhǎngzǐ长子,tā他jiānfù肩负zhe着qiān千jūn钧zhòngdàn重担。
Là con trai cả trong nhà, anh ấy gánh vác trọng trách ngàn cân (vô cùng nặng nề).
As the eldest son in the family, he bears an enormous burden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây