钧
ノ一一一丨ノフ丶一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đúc những khối kim loại (钅) có trọng lượng chia đều đặn (匀) dùng làm đơn vị đo lường cổ gọi là ngàn cân, quân (钧).
Thành phần cấu tạo
钧
Quân (đơn vị cân nặng); họ Quân
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quân (đơn vị cân nặng); họ Quân
Ví dụ (5)
古代三十斤为一钧。
Thời cổ đại, ba mươi cân được tính là một quân (đơn vị đo trọng lượng).
In ancient times, thirty jin made one jun.
就在这千钧一发之际,消防员救出了那个孩子。
Ngay trong khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc này, lính cứu hỏa đã cứu được đứa trẻ.
At that critical moment, the firefighter rescued the child.
这项改革以雷霆万钧之势席卷了整个行业。
Cuộc cải cách này đã quét qua toàn bộ ngành với sức mạnh sấm sét vạn quân (mạnh mẽ như vũ bão).
This reform swept through the entire industry with overwhelming force.
钧先生是我们公司新聘请的技术顾问。
Ông Quân là cố vấn kỹ thuật mới được công ty chúng tôi mời về.
Mr. Jun is the new technical consultant hired by our company.
作为家里的长子,他肩负着千钧重担。
Là con trai cả trong nhà, anh ấy gánh vác trọng trách ngàn cân (vô cùng nặng nề).
As the eldest son in the family, he bears an enormous burden.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây