ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
千钧一发
qiānjūn-yīfà
ngàn cân treo sợi tóc, tình thế cực kỳ nguy cấp
Hán việt: thiên quân nhất phát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "千钧一发" (qiānjūn-yīfà) mang nghĩa "ngàn cân treo sợi tóc, tình thế cực kỳ nguy cấp", kết hợp bởi 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 钧 (jūn - quân): "Quân (đơn vị cân nặng)" + 一 (yī - nhất): "số một" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 钧: Đúc những khối kim loại (钅) có trọng lượng chia đều đặn (匀) dùng làm đơn vị đo lường cổ gọi là ngàn cân, quân (钧). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

千钧一发
qiānjūn-yīfà
ngàn cân treo sợi tóc, tình thế cực kỳ nguy cấp
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
钧
jūn • quân
Quân (đơn vị cân nặng)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ngàn cân treo sợi tóc, tình thế cực kỳ nguy cấp
Ví dụ (5)
zài在zhè这qiānjūnyífà千钧一发zhījì之际,tā他yǒnggǎn勇敢de地chōng冲le了shàngqù上去。
Trong lúc ngàn cân treo sợi tóc này, anh ấy đã dũng cảm xông lên.
At this critical moment, he bravely rushed forward.
jǐngchá警察zài在qiānjūnyífà千钧一发de的shíkè时刻jiějiù解救le了rénzhì人质。
Cảnh sát đã giải cứu con tin trong khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc.
The police rescued the hostages at the critical moment.
zhàdàn炸弹hái还yǒu有shí十miǎo秒zhōng钟jiù就yào要bàozhà爆炸le了,zhēn真shì是qiānjūnyífà千钧一发!
Quả bom chỉ còn 10 giây nữa là phát nổ, thật sự là tình thế nguy nan!
The bomb was going to explode in just ten seconds—what a critical moment!
jiù就zài在zhè这qiānjūnyífà千钧一发de的guāntóu关头,jiùhùchē救护车gǎndào赶到le了。
Ngay trong thời khắc ngàn cân treo sợi tóc này, xe cấp cứu đã đến nơi.
At that very critical juncture, the ambulance arrived.
xiāofángyuán消防员zài在qiānjūnyífà千钧一发zhījì之际bǎ把háizi孩子cóng从huǒhǎi火海zhōng中jiù救le了chūlái出来。
Lính cứu hỏa đã cứu đứa trẻ khỏi biển lửa trong lúc ngàn cân treo sợi tóc.
At the critical moment, the firefighter rescued the child from the sea of flames.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây