ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
军力
jūnlì
Lực lượng quân sự
Hán việt: quân lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "军力" (jūnlì) mang nghĩa "Lực lượng quân sự", kết hợp bởi 军 (jūn - quân): "quân đội" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

军力
jūnlì
Lực lượng quân sự
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lực lượng quân sự
Ví dụ (3)
guójiā国家zhòngshì重视jūnlì军力jiànshè建设。
Quốc gia coi trọng xây dựng sức mạnh quân sự.
The country attaches great importance to building military strength.
gǔdài古代jūnlì军力yǐngxiǎng影响zhànzhēng战争jiéguǒ结果。
Sức mạnh quân sự thời cổ ảnh hưởng đến kết quả chiến tranh.
In ancient times, military strength affected the outcome of wars.
zhè这běn本shū书fēnxī分析le了qíncháo秦朝de的jūnlì军力。
Cuốn sách này phân tích sức mạnh quân sự của nhà Tần.
This book analyzes the military strength of the Qin Dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây