军力
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "军力" (jūnlì) mang nghĩa "Lực lượng quân sự", kết hợp bởi 军 (jūn - quân): "quân đội" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 军力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lực lượng quân sự
Ví dụ (3)
国家重视军力建设。
Quốc gia coi trọng xây dựng sức mạnh quân sự.
The country attaches great importance to building military strength.
古代军力影响战争结果。
Sức mạnh quân sự thời cổ ảnh hưởng đến kết quả chiến tranh.
In ancient times, military strength affected the outcome of wars.
这本书分析了秦朝的军力。
Cuốn sách này phân tích sức mạnh quân sự của nhà Tần.
This book analyzes the military strength of the Qin Dynasty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây