ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领军
lǐngjūn
dẫn đầu, chỉ huy, tiên phong
Hán việt: lãnh quân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "领军" (lǐngjūn) mang nghĩa "dẫn đầu, chỉ huy, tiên phong", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 军 (jūn - quân): "quân đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军).

Thành phần cấu tạo

领军
lǐngjūn
dẫn đầu, chỉ huy, tiên phong
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:dẫn đầu, chỉ huy, tiên phong
Ví dụ (5)
tā他shì是réngōngzhìnéng人工智能lǐngyù领域de的lǐngjūn领军rénwù人物。
Anh ấy là nhân vật tiên phong trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
He is a leading figure in the field of artificial intelligence.
zhè这jiā家gōngsī公司yǐjīng已经chéngwéi成为guónèi国内kējì科技hángyè行业de的lǐngjūn领军qǐyè企业。
Công ty này đã trở thành doanh nghiệp dẫn đầu trong ngành công nghệ trong nước.
This company has already become a leading enterprise in the domestic tech industry.
zhè这cì次bǐsài比赛yóu由guójiāduì国家队de的lǎo老jiàoliàn教练qīnzì亲自lǐngjūn领军。
Trận đấu lần này do huấn luyện viên lão làng của đội tuyển quốc gia đích thân chỉ huy.
This competition is being led personally by the national team's veteran coach.
jīngguò经过shínián十年de的fāzhǎn发展,tā它yǐ已chéngwéi成为shìchǎng市场shàng上de的lǐngjūn领军pǐnpái品牌。
Sau mười năm phát triển, nó đã trở thành thương hiệu dẫn đầu trên thị trường.
After ten years of development, it has become a leading brand in the market.
wǒmen我们xūyào需要jùyǒu具有chuàngxīn创新jīngshén精神de的lǐngjūn领军réncái人才。
Chúng tôi cần những nhân tài tiên phong có tinh thần đổi mới.
We need leading talents with an innovative spirit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây